noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mèo con. A kitten or young cat. Ví dụ : "My little sister loves her kitty. " Em gái bé nhỏ của tôi rất yêu con mèo con của nó. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mèo con, miu, tiểu hổ. (sometimes capitalized) A pet name for a cat. Ví dụ : "Aw, look at the kitty!" Ôi, nhìn con mèo con kìa! animal family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỹ chung, tiền hụi. A money pool, as for a card game, or for shared expenses. Ví dụ : "The class decided to create a kitty for their field trip expenses. " Cả lớp quyết định lập một quỹ chung để chi trả cho các khoản phí của chuyến đi thực tế. game business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỹ chung, Tiền quỹ. In a home game, a small, specified amount taken from each pot to pay the host's expenses. Ví dụ : "The kitty for the birthday party was a dollar from each guest. " Quỹ chung để tổ chức tiệc sinh nhật là một đô la từ mỗi khách. game business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, vùng kín. Female genitals. (Euphemistic form of pussy.) sex body organ anatomy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ bài. A set of additional cards dealt face down in some games. Ví dụ : "In the card game, the remaining three cards were put in the kitty, to be won later. " Trong trò chơi bài, ba lá bài còn lại được đặt vào tụ bài, để sau này ai đó có thể thắng được. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc