noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mèo, con mèo. A cat. Ví dụ : "My little sister loves to play with her pussy. " Em gái tôi thích chơi với con mèo của nó. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mèo con, bé mèo. An affectionate term for a woman or girl, seen as having characteristics associated with cats such as sweetness. Ví dụ : "My little sister is such a sweet pussy; she always has a smile for everyone. " Em gái tôi ngọt ngào như mèo con vậy; em ấy luôn tươi cười với mọi người. person human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, vùng kín, bộ phận sinh dục nữ. The female genitalia; the vulva and/or vagina. Ví dụ : "You have a lovely pussy!" Em có một cái âm hộ thật đẹp! anatomy sex organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mèo con, lông tơ. Anything soft and furry; a bloom form, or catkin, as on the pussy willow. Ví dụ : "The pussy willow branches had delicate, fuzzy buds. " Trên những cành liễu mèo có những nụ mềm mại và mịn như lông mèo con. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao hợp, làm tình. (normally in the phrase "to get some pussy") Sexual intercourse with a woman. Ví dụ : "I’m gonna get me some pussy tonight." Tối nay tao nhất định phải làm một trận mới được. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn nhát, nhu nhược, yếu đuối. A coward; a weakling; an ineffectual, timid, or pathetic person. Ví dụ : "The bully called the new student a pussy, but he was actually very brave when no one else was around. " Thằng bắt nạt gọi học sinh mới là đồ hèn nhát, nhưng thật ra cậu ta lại rất dũng cảm khi không có ai bên cạnh. person character attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi đánh đáo. A game of tip-cat. Ví dụ : "During recess, the children played pussy, hitting a small stick with a larger one. " Trong giờ ra chơi, bọn trẻ chơi đánh đáo, dùng gậy to đập vào một que củi nhỏ. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mủ. Containing pus. Ví dụ : "The infected cut on my finger became very pussy. " Vết cắt bị nhiễm trùng trên ngón tay tôi trở nên có rất nhiều mủ. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hụt hơi, thở không ra hơi. Out of breath; short of breath, especially due to fatness. Ví dụ : "The elderly woman was quite pussy after hurrying up the stairs to catch the bus. " Bà cụ thở không ra hơi sau khi vội vã chạy lên cầu thang để bắt xe buýt. body physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mập ú, mũm mĩm. Fat and short. Ví dụ : "The little chihuahua puppy had a very pussy build, short legs and a stocky body. " Chú chó chihuahua con đó có thân hình rất mập ú, chân ngắn và thân hình chắc nịch. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mím, chun. Puckered. Ví dụ : "The baby's lips were pussy after sucking on the pacifier. " Môi em bé mím lại sau khi mút ti giả. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưởng giả học làm sang, Khoe của. Purse-proud; vain about one's wealth. attitude character value person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc