Hình nền cho laureate
BeDict Logo

laureate

/ˈlɒ.ɹi.ət/ /ˈlɑɹ.i.ət/

Định nghĩa

noun

Người đoạt giải, người được vinh danh.

One crowned with laurel, such as a poet laureate or Nobel laureate.

Ví dụ :

Người đoạt giải Nobel Hòa bình đã có một bài phát biểu mạnh mẽ về hòa bình thế giới.