Hình nền cho wreath
BeDict Logo

wreath

/ɹiːθ/

Định nghĩa

noun

Vòng hoa, vòng nguyệt quế.

Ví dụ :

"a wreath of smoke;  a wreath of clouds"
Một làn khói cuộn thành vòng; một vầng mây bồng bềnh như vòng hoa.
noun

Ví dụ :

"Sentence: "Every Christmas, my mother hangs a colorful wreath on our front door." "
Mỗi dịp Giáng Sinh, mẹ tôi đều treo một vòng hoa rực rỡ sắc màu lên cửa trước nhà.
noun

Ví dụ :

Trên khiên của hiệp sĩ có một vòng hoa rực rỡ, thể hiện màu sắc gia tộc là vàng và đỏ.