Hình nền cho lepton
BeDict Logo

lepton

/ˈlɛptɒn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi tìm thấy một đồng lepton dưới đáy ví cũ khi dọn tủ quần áo; nó chỉ đáng một phần nhỏ xíu của một euro thôi.
noun

Đồng xu lepton.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ cẩn thận phủi lớp đất, để lộ một đồng lepton, một đồng xu nhỏ bằng đồng của người Do Thái từ thế kỷ thứ nhất trước Công Nguyên, đã mòn cũ, giữa những cổ vật khác.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu các hạt lepton, ví dụ như electron, để hiểu rõ hơn về những thành phần cơ bản cấu tạo nên vật chất.