Hình nền cho mite
BeDict Logo

mite

/maɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con chó của tôi cứ gãi suốt; bác sĩ thú y nói có lẽ nó bị nhiễm mạt rồi.
noun

Đồng xu nhỏ, Lép-tông.

Ví dụ :

Người góa bụa nghèo khó chỉ dâng một đồng xu nhỏ (lép-tông) vào kho bạc của đền thờ, nhưng Chúa Giê-su nói rằng của lễ của bà có giá trị hơn những khoản quyên góp lớn của những người giàu có.