Hình nền cho levering
BeDict Logo

levering

/ˈliːvərɪŋ/ /ˈlɛvərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bẩy, dùng đòn bẩy.

Ví dụ :

Với rất nhiều sức lực và một cây xà beng lớn, tôi đã xoay sở bẩy được cái xà nhà lên khỏi sàn.