verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẩy, dùng đòn bẩy. To move with a lever. Ví dụ : "With great effort and a big crowbar I managed to lever the beam off the floor." Với rất nhiều sức lực và một cây xà beng lớn, tôi đã xoay sở bẩy được cái xà nhà lên khỏi sàn. action machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẩy, dùng đòn bẩy. To use, operate or move (something) like a lever (physically). Ví dụ : "The student was levering the heavy textbook open to the correct page. " Bạn học sinh đang dùng tay bẩy mạnh cuốn sách giáo khoa dày cộp để mở đúng trang cần tìm. action machine physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẩy, tận dụng, khai thác. To use (something) like a lever (in an abstract sense). Ví dụ : "She is levering her past experience to get a better job. " Cô ấy đang tận dụng kinh nghiệm trong quá khứ để có được một công việc tốt hơn. business technology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng đòn bẩy tài chính. To increase the share of debt in the capitalization of a business. Ví dụ : "The company is levering itself by taking out a large loan to expand its operations. " Công ty đang tăng đòn bẩy tài chính bằng cách vay một khoản lớn để mở rộng hoạt động kinh doanh. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc