Hình nền cho keywords
BeDict Logo

keywords

/ˈkiːwɜːdz/ /ˈkiːwɝdz/

Định nghĩa

noun

Từ khóa, khóa.

Ví dụ :

"To unlock the encrypted file, you need the correct keywords: "birthday" and "familyname". "
Để mở khóa tập tin đã mã hóa này, bạn cần đúng từ khóa: "sinh nhật" và "họ".
noun

Từ khóa, thuật ngữ.

Ví dụ :

Để tìm thông tin về chó trên mạng, bạn hãy thử dùng các từ khóa như "chó," "chó con," hoặc "giống chó" trong công cụ tìm kiếm.
noun

Từ khóa, từ then chốt.

Ví dụ :

Khi viết báo cáo về ô nhiễm, học sinh nên đảm bảo rằng "môi trường," "chất thải," và "hóa chất" xuất hiện như những từ khóa quan trọng.