Hình nền cho mantas
BeDict Logo

mantas

/ˈmæntəs/

Định nghĩa

noun

Manta, tấm choàng, chăn choàng.

Ví dụ :

Vào buổi tối se lạnh, Maria quấn mình trong một chiếc manta (tấm choàng) đầy màu sắc để giữ ấm.
noun

Ví dụ :

Khi lặn biển ở Hawaii, chúng tôi đã may mắn được thấy vài con cá đuối manta to lớn, uy nghi đang lượn điệu nghệ trong làn nước.