Hình nền cho meshing
BeDict Logo

meshing

/ˈmɛʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ăn khớp, kết nối.

Ví dụ :

Các bánh răng ăn khớp với nhau một cách hoàn hảo, giúp máy vận hành trơn tru.