Hình nền cho mezzotints
BeDict Logo

mezzotints

/ˈmɛtsəˌtɪnts/ /ˈmɛzoʊˌtɪnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp học mỹ thuật, sinh viên đã học cách tạo ra tranh khắc mezzotint bằng cách cạo và đánh bóng các tấm đồng để tạo ra những hình ảnh có sắc độ sáng tối tinh tế.
noun

Bản khắc mezzotint, tranh khắc mezzotint.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một vài bức tranh khắc mezzotint tinh xảo, với những mảng màu đen tuyền như nhung và sắc xám tinh tế làm say đắm lòng người xem.