

mezzotints
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
captivating verb
/kæptɪveɪtɪŋ/
Quyến rũ, thu hút, làm say đắm.
Người kể chuyện tài tình và đầy lôi cuốn đã giữ trọn sự chú ý của bọn trẻ trong suốt buổi thuyết trình.
mezzotint noun
/ˈmɛtsoʊˌtɪnt/ /ˈmɛtsəˌtɪnt/
Khắc khổ, bản khắc khổ.
gradations noun
/ɡɹeɪˈdeɪʃənz/ /ɡɹəˈdeɪʃənz/