noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi mìn. An area in which land mines have been laid. Ví dụ : "The soldiers carefully avoided the minefield marked with red flags. " Những người lính cẩn thận tránh bãi mìn được đánh dấu bằng cờ đỏ. military war area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi mìn, tình huống nguy hiểm, tình thế hiểm nghèo. (by extension) A dangerous situation. Ví dụ : "Talking about politics at Thanksgiving dinner is always a minefield. " Nói chuyện chính trị vào bữa tối Lễ Tạ Ơn luôn là một tình huống nguy hiểm. situation war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bóng khô và nứt nẻ. A pitch that has dried out and crumbled and on which the ball is bouncing and spinning unpredictably. Ví dụ : "The tennis court's minefield made it difficult to predict where the ball would land. " Mặt sân quần vợt khô và nứt nẻ như một bãi mìn, khiến việc đoán bóng sẽ nảy đi đâu trở nên rất khó khăn. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc