noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt cơ. In a cue sport, an error in hitting the ball with the cue. Ví dụ : "After a bad angle, John's miscue sent the cue ball flying off the table. " Sau một góc đánh khó, cú trượt cơ của John đã khiến bi cái bay ra khỏi bàn. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỡ lời, Nhầm lời. The act of missing one's cue or of responding to a cue intended for another actor. Ví dụ : "During the play rehearsal, the actress's miscue caused a ripple effect, as the entire scene had to be adjusted. " Trong buổi diễn tập vở kịch, việc nữ diễn viên lỡ lời khiến cả cảnh quay bị ảnh hưởng dây chuyền, phải điều chỉnh lại toàn bộ. entertainment language action stage communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hụt, lỗi, sự đánh trượt. A miss of the object one intended to hit. Ví dụ : "The baseball player's miscue resulted in the ball rolling weakly towards the pitcher. " Cú đánh trượt của cầu thủ bóng chày khiến bóng lăn yếu ớt về phía người ném bóng. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu sai, báo hiệu sai. To give an incorrect cue. Ví dụ : "The stage manager miscued the lighting, bringing it up too early in the scene. " Người quản lý sân khấu đã ra hiệu sai, khiến đèn sáng lên quá sớm trong cảnh diễn. communication language entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hụt, đánh trượt. To mishit, strike incorrectly. Ví dụ : "The baseball player was so nervous that he miscued the easy ground ball, sending it bouncing past him. " Cầu thủ bóng chày quá căng thẳng nên đã đánh trượt một cú bóng nảy rất dễ, khiến bóng nảy qua người anh ta. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc