Hình nền cho mishandling
BeDict Logo

mishandling

/ˌmɪsˈhændlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xử lý vụng về, làm hư hại, thao tác sai.

Ví dụ :

Nếu bạn xử lý một kiện hàng dễ vỡ một cách vụng về, đồ bên trong có thể bị vỡ đấy.