BeDict Logo

mittens

/ˈmɪtənz/
Hình ảnh minh họa cho mittens: Bao tay hở ngón, găng tay hở ngón.
 - Image 1
mittens: Bao tay hở ngón, găng tay hở ngón.
 - Thumbnail 1
mittens: Bao tay hở ngón, găng tay hở ngón.
 - Thumbnail 2
noun

Con gái tôi thích chơi đùa trong tuyết lắm, nên tôi mua cho con bé đôi găng tay hở ngón màu đỏ mới để giữ ấm tay.