verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn, kêu ca. To complain about; to bemoan, to bewail; to mourn. Ví dụ : "He moaned about having too much homework. " Anh ấy rên rỉ/than vãn/kêu ca vì có quá nhiều bài tập về nhà. emotion sound language suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn, rên la. To grieve. Ví dụ : "After failing the exam, she moaned about her poor grade to her friends, clearly grieving her performance. " Sau khi thi trượt, cô ấy rên rỉ với bạn bè về điểm kém của mình, rõ ràng là đang than vãn về kết quả thi tệ hại. suffering emotion sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đau khổ, làm buồn lòng. To distress (someone); to sadden. Ví dụ : "The news of the accident moaned her family deeply. " Tin tức về vụ tai nạn đã làm cho gia đình cô ấy vô cùng đau khổ. emotion mind suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than rên. To make a moan or similar sound. Ví dụ : "The injured dog moaned softly when I tried to pet him. " Con chó bị thương rên rỉ khe khẽ khi tôi cố gắng vuốt ve nó. sound body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than rên. To say in a moan, or with a moaning voice. Ví dụ : "Sentence: "My sister moaned about having to do the dishes after dinner." " Chị gái tôi rên rỉ chuyện phải rửa bát sau bữa tối. sound sensation suffering emotion body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn. To complain; to grumble. Ví dụ : "The student moaned about the amount of homework. " Học sinh đó rên rỉ về lượng bài tập về nhà quá nhiều. sound sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc