Hình nền cho multiplexed
BeDict Logo

multiplexed

/ˈmʌltɪˌplɛkst/ /ˈmʌltəˌplɛkst/

Định nghĩa

verb

Ghép kênh, đa hợp.

Ví dụ :

Người mẹ bận rộn đó vừa nấu bữa tối, vừa giúp con làm bài tập về nhà, như thể đang ghép nhiều việc lại với nhau.
verb

Ghép kênh, dồn kênh.

Ví dụ :

Để tiết kiệm không gian và đơn giản hóa kết nối, kỹ thuật viên đã ghép kênh tín hiệu video và âm thanh vào một sợi cáp duy nhất.