Hình nền cho multiplex
BeDict Logo

multiplex

/ˈmʌltɪˌplɛks/ /ˈmʌltəˌplɛks/

Định nghĩa

noun

Rạp chiếu phim nhiều phòng, khu liên hợp.

Ví dụ :

Trung tâm cộng đồng này là một khu liên hợp, nơi đang diễn ra đồng thời một trận bóng đá, một lớp học nấu ăn và một buổi họp câu lạc bộ sách.
noun

Tung hứng nhiều bóng.

Ví dụ :

Pha tung hứng nhiều bóng ấn tượng của vận động viên bóng chày cho thấy khả năng kiểm soát tuyệt vời, khi anh ta ném cùng lúc hai quả bóng nhanh bằng một tay.
adjective

Đa hợp, ghép kênh.

Ví dụ :

Phần mềm mới này có thiết kế đa hợp, với nhiều phần khác nhau được lồng ghép vào nhau để quản lý hồ sơ học sinh, điểm số và điểm danh.