noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân bổ cách. (grammar) distributive case Ví dụ : ""In Finnish grammar, the distributive indicates each location separately, like saying 'by each house' or 'at each place'." " Trong ngữ pháp tiếng Phần Lan, phân bổ cách chỉ từng địa điểm một cách riêng rẽ, giống như khi ta nói "bên cạnh mỗi nhà" hoặc "tại mỗi nơi". grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng từ phân phối (grammar) A distributive adjective or pronoun. Ví dụ : "The distributive pronoun "each" highlights the individual responsibilities in our group project. " Trong dự án nhóm của chúng ta, đại từ phân phối "mỗi" nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân của từng người. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số phân phối A distributive numeral. Ví dụ : ""Each" is a distributive, showing that we consider members of a group separately. " "Mỗi" là một số phân phối, cho thấy rằng chúng ta xem xét từng thành viên của một nhóm một cách riêng lẻ. grammar number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính phân phối, thuộc về phân phối. Relating to distribution. Ví dụ : "The distributive property of multiplication helps us solve problems by breaking them down into smaller parts. " Tính chất phân phối của phép nhân giúp chúng ta giải quyết các bài toán bằng cách chia nhỏ chúng ra. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân phối, mang tính phân bổ. Tending to distribute; serving to divide and assign in portions; dealing a proper share to each. Ví dụ : "distributive justice" Công bằng phân bổ quyền lợi và trách nhiệm. economy government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính phân phối A property of functions that have a rule describing how the function can be performed to the individual components of another operation. Ví dụ : "The distributive property in math allows us to multiply a number by a group of numbers added together, like when calculating the total cost of buying multiple items with tax. " Tính chất phân phối trong toán học cho phép chúng ta nhân một số với một tổng nhiều số, ví dụ như khi tính tổng chi phí mua nhiều món hàng đã bao gồm thuế, bằng cách nhân giá từng món hàng với (1 + thuế suất) rồi cộng lại. math function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại, phân bố. Assigning the species of a general term. Ví dụ : "The teacher gave a distributive quiz, meaning it covered all the different topics from the chapter. " Cô giáo cho một bài kiểm tra phân loại, tức là nó bao gồm tất cả các chủ đề khác nhau từ chương đó. grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân phối, riêng rẽ. (grammar) Expressing separation; denoting a taking singly, not collectively. Ví dụ : "a distributive adjective or pronoun, such as "each", "either", or "every"" Một tính từ hoặc đại từ phân phối, chẳng hạn như "each" (mỗi), "either" (một trong hai) hoặc "every" (mọi). grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc