

distributive
/dɪˈstrɪbjətɪv/ /dɪˈstrɪbjutɪv/
noun

noun
Trong dự án nhóm của chúng ta, đại từ phân phối "mỗi" nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân của từng người.


adjective
Có tính phân phối, thuộc về phân phối.


adjective
Có tính phân phối
Tính chất phân phối trong toán học cho phép chúng ta nhân một số với một tổng nhiều số, ví dụ như khi tính tổng chi phí mua nhiều món hàng đã bao gồm thuế, bằng cách nhân giá từng món hàng với (1 + thuế suất) rồi cộng lại.


adjective
