Hình nền cho distributive
BeDict Logo

distributive

/dɪˈstrɪbjətɪv/ /dɪˈstrɪbjutɪv/

Định nghĩa

noun

Phân bổ cách.

(grammar) distributive case

Ví dụ :

Trong ngữ pháp tiếng Phần Lan, phân bổ cách chỉ từng địa điểm một cách riêng rẽ, giống như khi ta nói "bên cạnh mỗi nhà" hoặc "tại mỗi nơi".
adjective

Ví dụ :

Tính chất phân phối trong toán học cho phép chúng ta nhân một số với một tổng nhiều số, ví dụ như khi tính tổng chi phí mua nhiều món hàng đã bao gồm thuế, bằng cách nhân giá từng món hàng với (1 + thuế suất) rồi cộng lại.