Hình nền cho neuter
BeDict Logo

neuter

/ˈnjuːtə/ /ˈn(j)uːtɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ong chúa là thành viên duy nhất có khả năng sinh sản trong tổ ong; tất cả các con ong còn lại đều là ong thợ vô tính.
adjective

Trung tính, không biến đổi theo giống.

Ví dụ :

"a neuter verb"
Một động từ trung tính (không biến đổi theo giống).