verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bằng lưới, đánh lưới. To catch by means of a net. Ví dụ : "The fisherman netted many salmon in the river. " Người ngư dân đã đánh lưới bắt được rất nhiều cá hồi trên sông. sport animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, tóm được, sa lưới. To catch in a trap, or by stratagem. Ví dụ : "The detective netted the suspect by using a fake online profile to lure him into a meeting. " Thám tử đã bắt được nghi phạm bằng cách dùng một hồ sơ trực tuyến giả để dụ hắn đến một cuộc hẹn. action sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bủa lưới, quây lưới. To enclose or cover with a net. Ví dụ : "to net a tree" Bủa lưới lên cây. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn. To score (a goal). Ví dụ : "Evans netted the winner in the 80th minute." Evans đã ghi bàn thắng quyết định ở phút thứ 80. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc lưới, đánh lưới. To hit the ball into the net. Ví dụ : "The tennis player netted the ball, so she lost the point. " Cầu thủ quần vợt đánh bóng vào lưới, vì vậy cô ấy mất điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan lưới, kết lưới. To form network or netting; to knit. Ví dụ : "My grandmother carefully netted a beautiful lace doily for the table. " Bà tôi cẩn thận đan một chiếc khăn trải bàn ren rất đẹp. material action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu về, Kiếm được. To receive as profit. Ví dụ : "The company nets $30 on every sale." Công ty thu về 30 đô la lợi nhuận trên mỗi sản phẩm bán được. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu được, kiếm được, lãi được. To yield as profit for. Ví dụ : "The scam netted the criminals $30,000." Vụ lừa đảo đó đã đem lại cho bọn tội phạm khoản lãi 30.000 đô la. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bù trừ, phòng ngừa rủi ro. To fully hedge a position. Ví dụ : "Every party is netting their position with a counter-party" Mỗi bên đều đang bù trừ rủi ro vị thế của mình với một bên đối tác khác. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc