Hình nền cho ogresses
BeDict Logo

ogresses

/ˈoʊɡrəsɪz/ /ˈɑːɡrəsɪz/

Định nghĩa

noun

Yêu nữ, mụ yêu tinh.

Ví dụ :

Trong truyện cổ tích, yêu tinh thường sống trong những khu rừng tối tăm, và vợ của chúng được gọi là yêu nữ hoặc mụ yêu tinh.
noun

Mụ phù thủy, mụ chằn cái, người đàn bà hung dữ.

Ví dụ :

Cô sếp mới nổi tiếng vì hay chỉ trích gay gắt; vài nhân viên thì thầm rằng cô ta là một trong những mụ phù thủy của giới doanh nghiệp.
noun

Dạ quỷ cái.

Ví dụ :

Các mô tả về huy hiệu thường nhắc đến dạ quỷ cái; ví dụ, một huy hiệu có thể có ba khiên bạc, mỗi khiên mang hai dạ quỷ cái, trông giống như những chiếc cúc áo màu đen.