noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu nữ, mụ yêu tinh. A female ogre Ví dụ : "In fairy tales, ogres often live in dark forests, and their wives are called ogresses. " Trong truyện cổ tích, yêu tinh thường sống trong những khu rừng tối tăm, và vợ của chúng được gọi là yêu nữ hoặc mụ yêu tinh. mythology story inhuman character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ phù thủy, mụ chằn cái, người đàn bà hung dữ. A fierce, unfriendly woman. Ví dụ : "The new boss was known for her harsh criticism; some employees whispered that she was one of the ogresses of the corporate world. " Cô sếp mới nổi tiếng vì hay chỉ trích gay gắt; vài nhân viên thì thầm rằng cô ta là một trong những mụ phù thủy của giới doanh nghiệp. character person mythology literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạ quỷ cái. A roundel sable. Ví dụ : "Heraldic descriptions often mention ogresses; for example, a coat of arms might feature three silver shields each bearing two ogresses, resembling black buttons. " Các mô tả về huy hiệu thường nhắc đến dạ quỷ cái; ví dụ, một huy hiệu có thể có ba khiên bạc, mỗi khiên mang hai dạ quỷ cái, trông giống như những chiếc cúc áo màu đen. heraldry color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc