Hình nền cho organically
BeDict Logo

organically

/ɔːrˈɡænɪkli/ /ɔrˈɡænɪkli/

Định nghĩa

adverb

Một cách hữu cơ, theo phương pháp hữu cơ.

Ví dụ :

Người nông dân trồng rau theo phương pháp hữu cơ, chỉ sử dụng phân bón tự nhiên.
adverb

Một cách hữu cơ, như một bộ phận không thể tách rời.

Ví dụ :

Cả đội đã phối hợp làm việc một cách nhuần nhuyễn, mỗi thành viên đóng góp kỹ năng của mình như một phần không thể thiếu cho thành công của dự án.
adverb

Một cách tự nhiên, vốn có, một cách hữu cơ.

Ví dụ :

Đứa trẻ dần dần yêu thích việc đọc một cách tự nhiên, vốn có, mà không cần bất kỳ sự khuyến khích đặc biệt nào từ cha mẹ hay thầy cô.