adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách hữu cơ, theo phương pháp hữu cơ. In an organic manner. Ví dụ : "The farmer grew his vegetables organically, using only natural fertilizers. " Người nông dân trồng rau theo phương pháp hữu cơ, chỉ sử dụng phân bón tự nhiên. nature environment agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách tự nhiên, một cách hữu cơ. In the manner of a living organism. Ví dụ : "The community garden grew organically, with each member contributing their time and effort naturally. " Vườn cộng đồng phát triển một cách tự nhiên, hữu cơ, với mỗi thành viên đóng góp thời gian và công sức một cách tự phát. organism biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách hữu cơ, như một bộ phận không thể tách rời. As part of an organized whole. Ví dụ : "The team worked organically, with each member contributing their skills to the project's success. " Cả đội đã phối hợp làm việc một cách nhuần nhuyễn, mỗi thành viên đóng góp kỹ năng của mình như một phần không thể thiếu cho thành công của dự án. organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách tự nhiên, vốn có, một cách hữu cơ. Inherently, naturally or constitutionally. Ví dụ : "The child developed a love of reading organically, without any special encouragement from parents or teachers. " Đứa trẻ dần dần yêu thích việc đọc một cách tự nhiên, vốn có, mà không cần bất kỳ sự khuyến khích đặc biệt nào từ cha mẹ hay thầy cô. nature biology organism philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách hữu cơ, tự nhiên. From, or using organic matter. Ví dụ : "The farmer grew the vegetables organically, using compost and manure instead of chemical fertilizers. " Người nông dân trồng rau một cách hữu cơ, sử dụng phân trộn và phân chuồng thay vì phân bón hóa học. environment agriculture biology chemistry nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách hữu cơ, theo phương pháp hữu cơ. With regard to organic husbandry. Ví dụ : "The farmer grew his vegetables organically, using only natural fertilizers and pesticides. " Người nông dân trồng rau củ theo phương pháp hữu cơ, chỉ sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu tự nhiên. agriculture environment biology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc