Hình nền cho ouster
BeDict Logo

ouster

/aʊstə/ /aʊstəɹ/

Định nghĩa

noun

Sự trục xuất, Sự phế truất, Sự hất cẳng.

Ví dụ :

Việc hất cẳng người quản lý khỏi công ty diễn ra sau những cáo buộc về hành vi sai trái tài chính.
noun

Sự truất quyền, sự phế truất, sự chiếm đoạt.

Ví dụ :

Việc người anh chiếm đoạt quyền sử dụng căn nhà gỗ của gia đình, khiến em trai không thể dùng nó cho kỳ nghỉ hè của mình.