Hình nền cho overman
BeDict Logo

overman

/ˈoʊvərmæn/ /ˈoʊvərmən/

Định nghĩa

noun

Quản đốc, người giám sát.

Ví dụ :

Người quản đốc ở mỏ than Eagle đảm bảo tất cả các quy trình an toàn đều được tuân thủ trong mỗi ca làm việc.
noun

Siêu nhân, người phi thường.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tận tâm học tập và nghiên cứu, cô ấy đã trở thành một siêu nhân trong lĩnh vực vật lý thiên văn, có khả năng giải quyết những vấn đề mà người khác thậm chí không hiểu nổi.
verb

Tuyển dụng quá nhiều nhân viên, bố trí thừa nhân sự.

Ví dụ :

Công tyxu hướng bố trí thừa nhân sự cho bộ phận hỗ trợ khách hàng vào những lúc vắng khách, khiến nhiều nhân viên chẳng có việc gì để làm.