Hình nền cho pardons
BeDict Logo

pardons

/ˈpɑɹ.dənz/ /ˈpɑɹ.dn̩z/

Định nghĩa

noun

Sự tha thứ, sự khoan hồng, lệnh ân xá.

Ví dụ :

Thống đốc đã ban hành lệnh ân xá cho một số tù nhân đã thể hiện hành vi tốt và sự cải tạo tích cực.
noun

Ví dụ :

Lệnh ân xá của vị thẩm phán đã trả tự do cho một số tù nhân, giúp họ không phải ngồi tù thêm nữa.