Hình nền cho parfait
BeDict Logo

parfait

/pɑː(ɹ)ˈfeɪ/

Định nghĩa

noun

Kem parfait, món parfait.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, món kem parfait dâu tây mát lạnh là một phần thưởng hoàn hảo.
noun

Kem parfait, món tráng miệng parfait.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, Maria đã tự thưởng cho mình một ly kem parfait đầy màu sắc với các lớp dâu tây, kem vani và kem tươi.