adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể chịu đựng, dễ bị tổn thương. Able to suffer, or feel pain. Ví dụ : "Even though the robot looked strong and metallic, its creators made sure it was passible; they designed it to react to virtual pain in order to learn and adapt. " Mặc dù con robot trông mạnh mẽ và làm bằng kim loại, những người tạo ra nó đã đảm bảo rằng nó có thể cảm nhận được đau đớn; họ thiết kế nó để phản ứng với cơn đau ảo nhằm học hỏi và thích nghi. suffering sensation body mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ xúc động, đa cảm. Able to feel emotion. Ví dụ : "Even robots are becoming more passible as they learn to respond to human emotions. " Ngay cả robot cũng đang trở nên dễ xúc động hơn khi chúng học cách phản ứng với cảm xúc của con người. emotion sensation mind character soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ bị tổn thương, có thể bị tổn hại. Capable of suffering injury or detriment. Ví dụ : "Because young children are more passible to falls, it's important to baby-proof the house. " Vì trẻ nhỏ dễ bị tổn thương khi ngã, nên việc làm cho ngôi nhà an toàn cho trẻ là rất quan trọng. suffering condition possibility human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ hư hỏng, có thể tàn phai. Liable to experience change or decay. Ví dụ : "Example Sentence: "The old wooden fence, weathered and cracked, looked increasingly passible as each year went by." " Hàng rào gỗ cũ kỹ, dầm mưa dãi nắng và nứt nẻ, trông ngày càng dễ mục nát hơn theo năm tháng. nature biology science condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc