verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ngâm, suy ngẫm, cân nhắc. To ponder, consider. Ví dụ : "After the difficult exam, Maria needed some time to perpend her mistakes and figure out how to improve. " Sau kỳ thi khó khăn, Maria cần thời gian để trầm ngâm về những sai sót của mình và tìm cách cải thiện. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch ngang, Đá ngang. A brick or stone that has its longest dimension perpendicular to the face of a wall, especially one that extends through the wall's entire thickness. Ví dụ : "The mason carefully placed each perpend to interlock the two layers of brick in the garden wall, ensuring its stability. " Người thợ nề cẩn thận đặt từng viên gạch ngang để khóa hai lớp gạch trong bức tường vườn lại với nhau, đảm bảo sự vững chắc của nó. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạch dọc, mạch đứng. A vertical joint (usually mortar) between bricks or blocks in a horizontal course. Ví dụ : "The bricklayer carefully checked the perpend between each brick to ensure a strong and stable wall. " Người thợ xây cẩn thận kiểm tra mạch đứng giữa các viên gạch để đảm bảo bức tường được chắc chắn và vững chãi. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc