Hình nền cho perpend
BeDict Logo

perpend

/pəˈpɛnd/ /pɚˈpɛnd/

Định nghĩa

verb

Trầm ngâm, suy ngẫm, cân nhắc.

Ví dụ :

Sau kỳ thi khó khăn, Maria cần thời gian để trầm ngâm về những sai sót của mình và tìm cách cải thiện.
noun

Ví dụ :

Người thợ nề cẩn thận đặt từng viên gạch ngang để khóa hai lớp gạch trong bức tường vườn lại với nhau, đảm bảo sự vững chắc của nó.