Hình nền cho phraseology
BeDict Logo

phraseology

/fɹeɪziˈɒlədʒɪ/ /fɹeɪziˈɑlədʒi/

Định nghĩa

noun

Thuật ngữ học, ngữ dụng học.

Ví dụ :

Giáo sư đã thảo luận về thuật ngữ học, cụ thể là các cách diễn đạt cố định thường thấy trong văn bản pháp luật, chỉ ra cách những cụm từ đặc biệt được sử dụng lặp đi lặp lại để đảm bảo sự rõ ràng và chính xác.
noun

Văn phong, lối diễn đạt, cách hành văn.

Ví dụ :

Giáo viên phê bình bài luận của học sinh vì văn phong quá trang trọng, và khuyên em nên dùng ngôn ngữ đơn giản hơn.
noun

Thuật ngữ học, ngữ tập, tập quán ngữ.

Ví dụ :

Sách giáo khoa tiếng Anh này có một tập hợp các cụm từ hữu ích để gọi món ăn ở các nhà hàng khác nhau, giúp học sinh dễ dàng thực hành nói.