noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời than vãn, tiếng than khóc. A lament or woeful cry. Ví dụ : "The stray dog's plaint, a series of mournful howls, echoed through the empty street, breaking my heart. " Tiếng than khóc của con chó hoang, một loạt những tiếng hú buồn thảm, vọng lại trên con đường vắng, làm tôi đau lòng. suffering emotion literature soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời than phiền, sự than vãn. A complaint. Ví dụ : "The teacher listened patiently to the students' plaints about the difficult homework assignment. " Cô giáo kiên nhẫn lắng nghe những lời than phiền của học sinh về bài tập về nhà khó. communication attitude demand statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời than, khúc ca buồn. A sad song. Ví dụ : "The radio station played old country songs, mostly plaint after plaint about lost love and hard times. " Đài phát thanh phát những bài nhạc đồng quê cũ, hết lời than này đến khúc ca buồn khác, chủ yếu là về tình yêu tan vỡ và những tháng ngày khó khăn. music literature art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời buộc tội, sự tố cáo. An accusation. Ví dụ : "Once the plaint had been made there was nothing that could be done to revoke it." Một khi lời buộc tội đã được đưa ra thì không còn cách nào để rút lại được nữa. law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc