Hình nền cho plaints
BeDict Logo

plaints

/pleɪnts/

Định nghĩa

noun

Lời than vãn, tiếng than khóc.

Ví dụ :

Tiếng than khóc của con chó hoang, một loạt những tiếng hú buồn thảm, vọng lại trên con đường vắng, làm tôi đau lòng.