noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính đa hình, Dạng đa hình. Any organism that shows polymorphism. Ví dụ : "The ant colony contained a polymorph, with worker ants, soldier ants, and queen ants all having different body shapes and roles. " Đàn kiến đó có một cá thể dạng đa hình, với kiến thợ, kiến lính và kiến chúa đều có hình dạng cơ thể và vai trò khác nhau. organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa hình Any substance or mineral that forms different types of crystal. Ví dụ : "Diamond and graphite are both made of carbon, making them a classic example of a polymorph. " Kim cương và than chì đều được tạo thành từ carbon, khiến chúng trở thành một ví dụ điển hình về hiện tượng đa hình (khi một chất có thể tạo thành các loại tinh thể khác nhau). material substance geology mineral chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến hình, hóa hình. The transformation of an item or creature into something different by magic. Ví dụ : "The wizard cast a powerful spell, and the dog underwent a polymorph, transforming into a majestic griffin. " Vị pháp sư tung ra một phép thuật mạnh mẽ, và con chó trải qua một màn biến hình, hóa thành một con sư tử đầu chim dũng mãnh. mythology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến hình, thay hình đổi dạng. To transform; to change into another form. Ví dụ : "The artist can polymorph clay into beautiful sculptures. " Người nghệ sĩ có thể biến hình đất sét thành những tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp. biology science nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến hình, hóa phép. To transform into something different by magic. Ví dụ : "The evil witch, with a cackle, muttered an incantation and polymorphed the annoying fly into a grumpy toad. " Mụ phù thủy độc ác vừa cười khằng khặc vừa lẩm bẩm một câu thần chú rồi hóa phép con ruồi đáng ghét thành một con cóc càu nhàu. mythology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc