Hình nền cho polymorph
BeDict Logo

polymorph

/ˈpɒlɪmɔːrf/ /ˈpɑːlɪmɔːrf/

Định nghĩa

noun

Tính đa hình, Dạng đa hình.

Ví dụ :

Đàn kiến đó có một cá thể dạng đa hình, với kiến thợ, kiến lính và kiến chúa đều có hình dạng cơ thể và vai trò khác nhau.
noun

Ví dụ :

Kim cương và than chì đều được tạo thành từ carbon, khiến chúng trở thành một ví dụ điển hình về hiện tượng đa hình (khi một chất có thể tạo thành các loại tinh thể khác nhau).