BeDict Logo

griffin

/ɡɹɪfɪn/
Hình ảnh minh họa cho griffin: Kền kền, chim kền kền.
noun

Trong lúc đi bộ đường dài ở vùng núi Hy Lạp, chúng tôi đã nhìn thấy một con kền kền lớn bay lượn trên đầu, sải cánh ấn tượng của nó nhắc nhở về vẻ đẹp hoang dã của khu vực này.

Hình ảnh minh họa cho griffin: Lai tây, Con lai (Ấn-Anh).
noun

Lai tây, Con lai (Ấn-Anh).

Cậu tân binh lai tây vừa mới đặt chân đến Ấn Độ từ Anh Quốc, chật vật để thích nghi với cái nóng và những phong tục tập quán ở trường học mới.