Hình nền cho griffin
BeDict Logo

griffin

/ɡɹɪfɪn/

Định nghĩa

noun

Thần sư, chim sư tử đầu орл.

Ví dụ :

Bức tượng trong công viên là một con thần sư, mình sư tử đầu орл, với thân sư tử và đầu орл cùng đôi cánh đại bàng.
noun

Kền kền, chim kền kền.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài ở vùng núi Hy Lạp, chúng tôi đã nhìn thấy một con kền kền lớn bay lượn trên đầu, sải cánh ấn tượng của nó nhắc nhở về vẻ đẹp hoang dã của khu vực này.
noun

Lai tây, Con lai (Ấn-Anh).

Ví dụ :

Cậu tân binh lai tây vừa mới đặt chân đến Ấn Độ từ Anh Quốc, chật vật để thích nghi với cái nóng và những phong tục tập quán ở trường học mới.
noun

Người giám hộ, người bảo vệ.

Ví dụ :

Bà Davison, làm người giám sát buổi khiêu vũ của trường, là một người bảo vệ nghiêm khắc, đảm bảo không học sinh nào cư xử không đúng mực.