Hình nền cho portmanteau
BeDict Logo

portmanteau

/pɔːtˈmæn.təʊ/ /pɔːɹtˈmæntoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi luôn gói ghém quần áo trong một chiếc va-li da hai ngăn đã sờn cũ mỗi khi đi công tác.
verb

Tạo từ ghép, ghép từ.

To make a portmanteau word.

Ví dụ :

Để quảng cáo đồng thời các ưu đãi bữa sáng và bữa trưa, quán cà phê quyết định ghép từ "breakfast" và "lunch" lại thành từ quảng cáo "brunch".
adjective

Ghép, trộn lẫn, kết hợp.

Ví dụ :

Thực đơn "brunch" của nhà hàng, một từ ghép giữa "breakfast" (bữa sáng) và "lunch" (bữa trưa), có các món ăn thích hợp cho cả hai bữa.