BeDict Logo

pram

/pɹæm/ /pɹɑːm/
Hình ảnh minh họa cho pram: Xe đẩy em bé, xe nôi.
noun

Đôi vợ chồng trẻ cẩn thận đẩy chiếc xe đẩy em bé trên vỉa hè, tận hưởng không khí trong lành trong khi con của họ ngủ ngon lành bên trong.

Hình ảnh minh họa cho pram: Xà lan đáy bằng.
noun

Chiếc xà lan đáy bằng chậm rãi chở những bao tải ngũ cốc từ con tàu lớn vào bến, vì nước quá cạn nên tàu không thể vào gần hơn được.

Hình ảnh minh họa cho pram: Pháo thuyền, Đoạn thuyền.
noun

Quân đội phòng thủ đã bố trí một vài pháo thuyền, mỗi chiếc trang bị một khẩu pháo hạng nặng, ở vịnh nước nông để ngăn tàu địch tiến vào gần bờ biển.