verb🔗ShareNháy mắt. To give a wink; to wink."Knowing he got the answer right, Michael prinked at his friend across the classroom. "Biết mình trả lời đúng, Michael nháy mắt với bạn đang ngồi ở phía bên kia lớp.communicationactionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐiệu, chải chuốt, ngắm nghía. To look, gaze."The cat prinked at its reflection in the shiny doorknob. "Con mèo ngắm nghía bóng mình trên cái nắm cửa sáng bóng.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐiểm trang, chải chuốt. To dress finely, primp, preen, spruce up."She prinked in front of the mirror, smoothing her dress and fixing her hair, before heading to the party. "Cô ấy điểm trang trước gương, vuốt phẳng váy và chỉnh lại tóc, trước khi đi đến bữa tiệc.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm dáng, điệu bộ, kênh kiệu. To strut, put on pompous airs, be pretentious."After winning the spelling bee, Sarah prinked around the school hallway, acting like she was better than everyone else. "Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Sarah làm bộ làm tịch đi nghênh ngang ngoài hành lang trường, cứ như thể cô ta giỏi hơn tất cả mọi người vậy.appearancestylecharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc