Hình nền cho prinked
BeDict Logo

prinked

/ˈprɪŋkt/ /prɪŋkt/

Định nghĩa

verb

Nháy mắt.

Ví dụ :

Biết mình trả lời đúng, Michael nháy mắt với bạn đang ngồi ở phía bên kia lớp.
verb

Làm dáng, điệu bộ, kênh kiệu.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Sarah làm bộ làm tịch đi nghênh ngang ngoài hành lang trường, cứ như thể cô ta giỏi hơn tất cả mọi người vậy.