noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không khí, khí trời. The substance constituting earth's atmosphere, particularly: Ví dụ : "The hot airs of the summer afternoon made it difficult to concentrate on my homework. " Không khí nóng oi ả của buổi trưa hè khiến tôi khó tập trung vào bài tập về nhà. environment substance weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không khí, bầu không khí. (usually with the) The apparently open space above the ground which this substance fills, formerly thought to be limited by the firmament but now considered to be surrounded by the near vacuum of outer space. Ví dụ : "The flock of birds took to the air." Đàn chim tung cánh bay lên không trung. substance space environment weather astronomy physics nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gió nhẹ, luồng gió. A breeze; a gentle wind. Ví dụ : "The airs coming through the open window felt cool and refreshing on a warm summer day. " Những luồng gió nhẹ thổi qua cửa sổ đang mở mang lại cảm giác mát mẻ và sảng khoái trong một ngày hè ấm áp. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ, thái độ. A feeling or sense. Ví dụ : "to give it an air of artistry and sophistication" Để tạo cho nó một vẻ nghệ thuật và sự tinh tế. attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ, dáng vẻ, phong thái. A sense of poise, graciousness, or quality. Ví dụ : "The young woman carried herself with airs of confidence and sophistication, despite being new to the company. " Mặc dù mới vào công ty, cô gái trẻ vẫn toát lên vẻ tự tin và phong thái sang trọng trong cách cư xử. appearance character style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu căng, thái độ kiêu căng, vẻ ta đây. (usually in the plural) Pretension; snobbishness; pretence that one is better than others. Ví dụ : "putting on airs" Làm bộ ra vẻ ta đây. attitude character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu hát, bài hát, aria. A song, especially a solo; an aria. Ví dụ : "The singer practiced the difficult airs for her upcoming recital. " Ca sĩ luyện tập những điệu hát khó cho buổi biểu diễn sắp tới của cô ấy. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không khí, sự trống rỗng. Nothing; absence of anything. Ví dụ : "After searching for hours, we found airs of evidence connecting him to the crime. " Sau khi tìm kiếm hàng giờ, chúng tôi chẳng tìm thấy chút bằng chứng nào liên quan đến anh ta trong vụ án. nothing abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không khí, hơi lạnh (từ máy lạnh). An air conditioner or the processed air it produces. Ví dụ : "Could you turn on the air?" Bạn bật máy lạnh lên được không? technology machine utility device building energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không khí, chất khí. Any specific gas. Ví dụ : "The air in the classroom was thick with the air of stale coffee. " Không khí trong lớp học đặc quánh với mùi cà phê thiu. substance material chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy trên không, cú nhảy. (motor sports) A jump in which one becomes airborne. Ví dụ : "The dirt bike rider caught huge airs on the motocross track. " Người đua xe địa hình đã có những cú nhảy trên không rất cao trên đường đua mô tô. sport vehicle action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóng, tín hiệu. A television or radio signal. Ví dụ : ""Due to the storm, the television airs were disrupted, and we couldn't watch our favorite show." " Do bão lớn, sóng truyền hình bị gián đoạn nên chúng tôi không xem được chương trình yêu thích. media technology electronics communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công khai, sự quảng bá. Publicity. Ví dụ : "The new bakery's opening received a lot of positive airs in the local newspaper, which helped attract many customers. " Việc khai trương tiệm bánh mới được báo địa phương quảng bá rất tích cực, nhờ đó thu hút được nhiều khách hàng. media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phơi, thông gió. To bring (something) into contact with the air, so as to freshen or dry it. Ví dụ : "I need to airs out the damp towels to prevent them from smelling musty. " Tôi cần phải phơi mấy cái khăn ẩm này ra để chúng không bị mốc. environment utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông gió, làm thoáng khí. To let fresh air into a room or a building, to ventilate. Ví dụ : "Please remember to airs the room before you start your yoga practice. " Nhớ thông gió phòng trước khi bắt đầu tập yoga nhé. environment building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bày tỏ, Đưa ra ý kiến, Thảo luận. To discuss varying viewpoints on a given topic. Ví dụ : "The committee meets weekly to air different proposals for improving employee morale. " Ủy ban họp hàng tuần để thảo luận các đề xuất khác nhau nhằm cải thiện tinh thần làm việc của nhân viên. communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sóng, trình chiếu. To broadcast (a television show etc.). Ví dụ : "The television station airs the news every evening at 6 PM. " Đài truyền hình phát sóng bản tin thời sự vào mỗi tối lúc 6 giờ. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sóng, lên sóng. To be broadcast. Ví dụ : "This game show first aired in the 1990s and is still going today." Chương trình trò chơi này lần đầu tiên được phát sóng vào những năm 1990 và vẫn còn tiếp tục cho đến ngày nay. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, phớt lờ. To ignore. Ví dụ : "The teacher aired the student's question, pretending not to hear it. " Giáo viên đã lờ đi câu hỏi của học sinh, giả vờ như không nghe thấy. attitude action communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc