Hình nền cho proboscis
BeDict Logo

proboscis

/pɹoʊˈbɒskɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con voi dùng vòi của nó để cẩn thận nhặt một cành cây nhỏ.
noun

Vòi (một cách nói hài hước), mũi to.

Ví dụ :

Trong lúc diễn hài, anh ta khoa tay múa chân, chỉ vào mặt mình và nói: "Nhìn cái vòi voi này xem! Làm sao tôi đóng vai chính được chứ?".