verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm, Kiếm, Thu mua, Mua sắm. To acquire or obtain. Ví dụ : "The restaurant procures fresh vegetables from a local farm every week. " Nhà hàng thu mua rau củ tươi từ một trang trại địa phương mỗi tuần. business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm gái, môi giới mại dâm. To obtain a person as a prostitute for somebody else. Ví dụ : "He illegally procures young women for wealthy clients. " Hắn ta kiếm gái trẻ một cách bất hợp pháp cho những khách hàng giàu có. sex human person action moral law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, dụ dỗ, thuyết phục. To induce or persuade someone to do something. Ví dụ : "The older brother cleverly procures his younger sister to do his chores by promising her extra playtime. " Người anh trai khéo léo dụ dỗ em gái làm việc nhà bằng cách hứa cho em thêm thời gian chơi. action law business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, kiếm được, có được. To contrive; to bring about; to effect; to cause. Ví dụ : "The diligent student procures good grades by consistently studying hard. " Người học sinh chăm chỉ đạt được điểm tốt bằng cách luôn học hành siêng năng. action achievement process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin, van xin. To solicit; to entreat. Ví dụ : "The student procures help from her teacher after struggling with the math problem for an hour. " Sau khi vật lộn với bài toán khó cả tiếng đồng hồ, cô học sinh van xin sự giúp đỡ từ giáo viên của mình. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm, kiếm, thu hút. To cause to come; to bring; to attract. Ví dụ : "The aroma of freshly baked bread often procures customers to the bakery. " Mùi thơm của bánh mì mới nướng thường thu hút khách hàng đến tiệm bánh. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc