Hình nền cho procures
BeDict Logo

procures

/prəˈkjʊrz/ /proʊˈkjʊrz/

Định nghĩa

verb

Tìm, Kiếm, Thu mua, Mua sắm.

Ví dụ :

Nhà hàng thu mua rau củ tươi từ một trang trại địa phương mỗi tuần.