Hình nền cho prothesis
BeDict Logo

prothesis

/ˈpɹɒθəsɪs/ /ˈpɹɑθəsɪs/

Định nghĩa

noun

Sự thêm âm đầu.

Ví dụ :

Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu từ "escuela" trong tiếng Tây Ban Nha nhận thấy rằng nguồn gốc của nó từ tiếng Latin *scola thể hiện hiện tượng thêm âm đầu (prothesis), với việc thêm âm /e/ vào đầu từ.
noun

Sự chuẩn bị, Lễ nghi chuẩn bị.

Ví dụ :

Trước khi buổi lễ chính thức bắt đầu, linh mục cử hành nghi thức prothesis (hay nghi thức chuẩn bị), chuẩn bị bánh và rượu cho Thánh Thể.