Hình nền cho quavers
BeDict Logo

quavers

/ˈkweɪvərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong giọng nói của cô ấy có những tiếng run run khó che giấu khi cô ấy run rẩy trình bày dự án trước lớp.
noun

Sự run rẩy (giọng nói), sự ngân rung (giọng nói).

Ví dụ :

Giọng cô ấy vốn đã run rẩy, nhưng khi cô bắt đầu kể về chú chó bị mất, giọng cô ấy hoàn toàn vỡ oà, và chỉ còn lại những tiếng ngân rung nhỏ bé.