noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Run run. A trembling shake. Ví dụ : "Her voice held barely disguised quavers as she nervously presented her project to the class. " Trong giọng nói của cô ấy có những tiếng run run khó che giấu khi cô ấy run rẩy trình bày dự án trước lớp. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự run rẩy (giọng nói), sự ngân rung (giọng nói). A trembling of the voice, as in speaking or singing. Ví dụ : "Her voice was already shaky, but when she started to talk about her lost dog, it broke completely, and only tiny quavers came out. " Giọng cô ấy vốn đã run rẩy, nhưng khi cô bắt đầu kể về chú chó bị mất, giọng cô ấy hoàn toàn vỡ oà, và chỉ còn lại những tiếng ngân rung nhỏ bé. sound music physiology sensation language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nốt móc đơn. An eighth note, drawn as a crotchet (quarter note) with a tail. Ví dụ : "The music sheet was filled with crotchets and quavers, showing the different lengths of notes in the melody. " Bản nhạc chi chít những nốt đen và nốt móc đơn, cho thấy độ dài khác nhau của các nốt nhạc trong giai điệu. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, rung rung. To shake in a trembling manner. Ví dụ : "The small dog quavers in the cold wind. " Con chó nhỏ run rẩy trong gió lạnh. body physiology action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run run, run bay. To use the voice in a trembling manner, as in speaking or singing. Ví dụ : "Her voice quavers when she talks about her lost dog. " Giọng cô ấy run run khi nói về con chó bị lạc của mình. music sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy. To utter quaveringly. Ví dụ : "Her voice quavers when she speaks in front of a large audience because she's nervous. " Giọng cô ấy run run khi nói trước đám đông vì cô ấy lo lắng. sound language music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc