noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nốt đen. A musical note one beat long in 4/4 time. Ví dụ : "In 4/4 time, the melody was built from a series of crotchets, each representing a single beat. " Trong nhịp 4/4, giai điệu được xây dựng từ một chuỗi các nốt đen, mỗi nốt đại diện cho một phách duy nhất. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nét móc, hình móc câu. A sharp curve or crook; a shape resembling a hook Ví dụ : "The old gate's ironwork was decorated with delicate crotchets, adding a touch of elegance. " Các chi tiết trang trí bằng sắt trên cổng cũ có những nét móc tinh xảo, làm tăng thêm vẻ thanh lịch. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính kỳ quặc, ý thích bất chợt. A whim or a fancy Ví dụ : "Grandpa's sudden crotchets, like wanting to learn to skateboard at age 80, kept the family on their toes. " Những tính kỳ quặc bất chợt của ông nội, ví dụ như việc muốn học trượt ván ở tuổi 80, khiến cả nhà luôn phải dè chừng. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạng, chỗ chạc, háng. A forked support; a crotch. Ví dụ : "The heavy branch was held in place by the natural crotchets of the tree trunk. " Cành cây nặng trĩu được giữ cố định nhờ những chỗ chạc tự nhiên của thân cây. structure part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công sự lõm, đoạn lõm. An indentation in the glacis of the covered way, at a point where a traverse is placed. Ví dụ : "The soldiers used the crotchets in the glacis to hide from enemy fire while moving between the covered way and the traverse. " Binh lính lợi dụng các công sự lõm trên mái dốc thoải để ẩn nấp khỏi hỏa lực của địch khi di chuyển giữa đường hào và công sự ngang. military architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình chữ L, thế bố trí chữ L. The arrangement of a body of troops, either forward or rearward, so as to form a line nearly perpendicular to the general line of battle. Ví dụ : "During the historical reenactment, the commander ordered the infantry to form several crotchets along the ridge, creating defensive angles to break up any potential enemy advance. " Trong buổi tái hiện lịch sử, chỉ huy ra lệnh cho bộ binh dàn thành nhiều đội hình chữ L dọc theo sườn đồi, tạo ra các góc phòng thủ để phá vỡ mọi đợt tấn công tiềm tàng của địch. military war position group structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu ngoặc vuông. A square bracket. Ví dụ : "The math textbook instructed us to enclose the factored expression within crotchets [ ] to clearly distinguish it. " Sách giáo khoa toán hướng dẫn chúng tôi đặt biểu thức đã phân tích thành nhân tử vào bên trong dấu ngoặc vuông [ ] để phân biệt rõ ràng. grammar writing linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc