

crotchets
/ˈkrɒtʃɪts/ /ˈkroʊtʃeɪz/


noun


noun
Công sự lõm, đoạn lõm.

noun
Đội hình chữ L, thế bố trí chữ L.
Trong buổi tái hiện lịch sử, chỉ huy ra lệnh cho bộ binh dàn thành nhiều đội hình chữ L dọc theo sườn đồi, tạo ra các góc phòng thủ để phá vỡ mọi đợt tấn công tiềm tàng của địch.

noun
