Hình nền cho crotchets
BeDict Logo

crotchets

/ˈkrɒtʃɪts/ /ˈkroʊtʃeɪz/

Định nghĩa

noun

Nốt đen.

Ví dụ :

Trong nhịp 4/4, giai điệu được xây dựng từ một chuỗi các nốt đen, mỗi nốt đại diện cho một phách duy nhất.
noun

Công sự lõm, đoạn lõm.

Ví dụ :

Binh lính lợi dụng các công sự lõm trên mái dốc thoải để ẩn nấp khỏi hỏa lực của địch khi di chuyển giữa đường hào và công sự ngang.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, chỉ huy ra lệnh cho bộ binh dàn thành nhiều đội hình chữ L dọc theo sườn đồi, tạo ra các góc phòng thủ để phá vỡ mọi đợt tấn công tiềm tàng của địch.