noun🔗ShareNgười mắc bệnh dại, động vật mắc bệnh dại. A human or animal infected with rabies."A rabid dog bit the mail carrier, requiring them to get immediate medical attention. "Con chó bị dại đã cắn người đưa thư, khiến người này phải đi khám ngay lập tức.medicinevirusdiseaseanimalhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười cuồng tín, kẻ quá khích. Someone who is fanatical in opinion."The rabid fan of the school basketball team convinced everyone in class that their team was unbeatable. "Tên fan cuồng của đội bóng rổ trường đã thuyết phục cả lớp rằng đội của họ là vô địch, không ai đánh bại được.attitudecharacterpersonmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMắc bệnh dại, cuồng dại. Affected with rabies."The dog was rabid and needed to be quarantined. "Con chó bị mắc bệnh dại, cuồng dại nên cần phải cách ly.medicinediseaseanimalbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMắc bệnh dại, cuồng dại. Of or pertaining to rabies, or hydrophobia."The dog was rabid, so the veterinarian recommended immediate quarantine. "Con chó bị bệnh dại, nên bác sĩ thú y khuyên cách ly ngay lập tức.medicinediseaseanimalbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐiên cuồng, hung dữ, cuồng loạn. Furious; raging; extremely violent."The angry customer was rabid about the poor service he received at the restaurant. "Vị khách hàng tức giận đó nổi điên lên vì dịch vụ quá tệ ở nhà hàng.attitudeemotioncharactermedicineanimalmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareQuá khích, cuồng tín, điên cuồng. Very extreme, unreasonable, or fanatical in opinion; excessively zealous."a rabid socialist"Một người xã hội chủ nghĩa quá khích.attitudecharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc