verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bè, chở bằng bè. To convey on a raft. Ví dụ : "The lumberjacks were rafting logs down the river to the sawmill. " Những người thợ rừng đang bè gỗ xuôi dòng sông về xưởng cưa. nautical sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết bè, làm bè. To make into a raft. Ví dụ : "The campers rafted the fallen logs to create a temporary crossing. " Đám trại viên kết những khúc gỗ đổ thành bè để tạo một lối đi tạm thời. nautical sport sailing vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bè, chèo bè. To travel by raft. Ví dụ : "We are going rafting on the river this weekend. " Cuối tuần này chúng ta sẽ đi chèo bè trên sông. sport action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo. To dock (toolbars, etc.) so that they share horizontal or vertical space. Ví dụ : ""I prefer rafting my commonly used toolbars at the top of the screen to save space." " Tôi thích neo các thanh công cụ thường dùng của mình ở trên cùng màn hình để tiết kiệm không gian. computing technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bè vượt thác, chèo bè vượt thác. The sport of guiding a raft while descending a river, especially through rapids known as white water rafting. Ví dụ : "Our family vacation this year will include whitewater rafting on the Colorado River. " Kỳ nghỉ gia đình năm nay của chúng ta sẽ bao gồm môn chèo bè vượt thác trên sông Colorado. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc