Hình nền cho abreast
BeDict Logo

abreast

/əˈbɹɛst/

Định nghĩa

adjective

Sánh vai, song song, ngang hàng.

Ví dụ :

Hai người đi xe đạp đi song song, sánh vai nhau, tận hưởng thời tiết nắng đẹp.