

redesigns
Định nghĩa
verb
Thiết kế lại, tái thiết kế.
Ví dụ :
Từ liên quan
comfortable noun
/ˈkʌm.fə.tə.bəl/ /ˈkɐmf.tɘ.bɘl/
Chăn bông.
"My grandmother bought a new comfortable for her bed. "
Bà tôi mua một cái chăn bông mới cho giường của bà.
original noun
/əˈɹɪdʒnəl/
Bản gốc, nguyên bản.
"This manuscript is the original."
Bản thảo này là bản gốc.
functional noun
/ˈfʌŋk(t)ʃnəl/