noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái đấu An optional bid made by the side currently holding the highest bid for the contract, after the opposing side has doubled. Ví dụ : "After our opponents doubled our opening bid, we confidently announced a redouble, increasing the stakes significantly. " Sau khi đối thủ "úp" đôi (double) lời ra giá mở màn của chúng tôi, chúng tôi tự tin tuyên bố tái đấu, nâng mức cược lên đáng kể. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng gấp đôi, nhân lên, gia tăng, đẩy mạnh. To double, especially to double again; to increase considerably; to multiply; to intensify. Ví dụ : "Having lost sight of our objectives, we redoubled our efforts." Vì đã không còn để ý đến các mục tiêu của mình, chúng tôi đã nỗ lực gấp đôi để bù đắp. amount action business economy energy math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái tố. To double an opponent's doubling bid. Ví dụ : "At the card game, Maria redoubled her partner's bid. " Trong ván bài, Maria đã tái tố sau khi bạn chơi của cô ấy hô tố. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng gấp đôi, nhân đôi. To become twice as big. Ví dụ : "The company's profits redoubled after they introduced the new product line. " Lợi nhuận của công ty tăng gấp đôi sau khi họ giới thiệu dòng sản phẩm mới. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng gấp đôi trở lại, nhân đôi lần nữa. To double again what was reduced to a single state. Ví dụ : "After failing the first exam, Sarah redoubled her study efforts. " Sau khi trượt kỳ thi đầu tiên, Sarah đã nhân đôi nỗ lực học tập của mình. action amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc