BeDict Logo

refitted

/ˌriːˈfɪtɪd/ /riˈfɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho refitted: Trang bị lại, sửa chữa lớn.
 - Image 1
refitted: Trang bị lại, sửa chữa lớn.
 - Thumbnail 1
refitted: Trang bị lại, sửa chữa lớn.
 - Thumbnail 2
verb

Sau mùa hè đi thuyền buồm, chiếc thuyền nhỏ được trang bị lại và tân trang với sơn mới và dây thừng mới cho chuyến đi đánh cá sắp tới.