

refugium
Định nghĩa
noun
Khu trú ẩn, khu bảo tồn, bể lọc phụ.
Ví dụ :
Từ liên quan
ecological adjective
/ˌiːkəˈlɒd͡ʒɪkl̩/
Sinh thái, thuộc sinh thái học, có tính sinh thái.
aquaculture noun
/ˈækwəkʌltʃər/ /ˈɑːkwəkʌltʃər/
Nuôi trồng thủy sản.
Nhà hàng hải sản đó sử dụng phương pháp nuôi trồng thủy sản để nuôi cá hồi một cách bền vững.
production noun
/pɹəˈdʌkʃən/