Hình nền cho refugium
BeDict Logo

refugium

/rɪˈfjuːdʒiəm/ /rɪˈfjuːdʒɪəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong trận cháy rừng, thung lũng nhỏ, chưa bị ảnh hưởng đóng vai trò như một khu bảo tồn, là nơi trú ẩn an toàn cho những con nai và sóc còn sống sót.
noun

Khu trú ẩn, khu bảo tồn, bể lọc phụ.

Ví dụ :

Hồ cá nước mặn của tôi có một bể lọc phụ kết nối với bể chính, nơi tôi trồng rong biển để giúp lọc nước.