Hình nền cho reprieve
BeDict Logo

reprieve

/ɹɪˈpɹiːv/

Định nghĩa

noun

Ân xá, sự hoãn thi hành án.

Ví dụ :

Cô học sinh được hoãn thi hành việc phạt ở lại trường, vì cô ấy bị ốm.